hiếu thuận

hiếu thuận

Gia đình ấy có những người con rất hiếu thuận, luôn chăm lo cho cha mẹ già và yêu thương nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lòng hiếu thảo với cha mẹ sống hòa thuận, nhường nhịn với anh chị em trong gia đình: "hiếu thuận" mô tả phẩm chất đạo đức của một người con, vừa biết kính trọng, yêu thương phụng dưỡng cha mẹ (hiếu), vừa biết sống hòa hợp, thuận thảo với anh chị em trong nhà (thuận).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình ấy những người con rất hiếu thuận, luôn chăm lo cho cha mẹ già yêu thương nhau.
    • Lòng hiếu thuận một nét đẹp truyền thống của dân tộc Việt Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạo hiếu thuận": đạo , nguyên tắc sống hiếu thảo hòa thuận trong gia đình.

    • Sách xưa thường dạy con người ta phải giữ trọn đạo hiếu thuận.
  • "tấm lòng hiếu thuận": chỉ tấm lòng, tình cảm chân thành của con cái đối với cha mẹ anh chị em.

    • đi xa, ấy vẫn luôn giữ tấm lòng hiếu thuận với gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Hiếu đễ (tính từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ lòng hiếu thảo với cha mẹ sự kính trọng, hòa thuận với anh chị em. ("Đễ" nghĩa là nhường nhịn, kính trọng anh chị).
  • Hiếu thảo (tính từ): nhấn mạnh vào lòng biết ơn, sự kính trọng chăm sóc đối với cha mẹ, ông bà.
  • Hòa thuận (tính từ): chỉ sự yên ổn, không xích mích, sống chan hòa, vui vẻ với nhau (thường trong gia đình hoặc tập thể).
Từ đồng nghĩa
  • Hiếu đễ: (như định nghĩa trên).
  • Có hiếu đễ: (cách nói mở rộng của "hiếu thuận").
Thành ngữ liên quan
  • "Anh em hiếu thuận, cha mẹ vui lòng": Anh chị em trong nhà sống hòa thuận, hiếu thảo thì cha mẹ sẽ cảm thấy hạnh phúc, mãn nguyện.
  • "Trên thuận dưới hòa": Chỉ cảnh gia đình trên dưới một lòng, kính trên nhường dưới, sống rất hòa hợp yêu thương nhau.